TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตื่น

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dtʉ̀ʉnRTGS tuen /tɯːn˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตื่นdtʉ̀ʉnthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การตื่น (thêm การ/ความ phía trước)

ตื่น nghĩa là thức dậy, dậy lên.

Nghĩa của ตื่น

Động từ

  1. Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.

Từ ghép có ตื่น

Câu ví dụ với ตื่น

  • ในตอนเช้าทอมตื่นแต่เช้า Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679140
  • ตื่น Dậy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784297

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wake up; to be alert; to be alarmed

Câu hỏi thường gặp

ตื่น nghĩa là gì?

ตื่น (động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên.

ตื่น đọc thế nào?

ตื่น đọc là dtʉ̀ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS tuen; 1 âm tiết: dtʉ̀ʉn (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.