ต้นไม้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต้นไม้ nghĩa là cây.
Nghĩa của ต้นไม้
Danh từ
- Cây.
Câu ví dụ với ต้นไม้
- ต้นไม้ล้มลง Cây đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tree
Câu hỏi thường gặp
ต้นไม้ nghĩa là gì?
ต้นไม้ (danh từ) nghĩa là cây.
ต้นไม้ đọc thế nào?
ต้นไม้ đọc là dtôn-máai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ton-mai; 2 âm tiết: dtôn (thanh xuống), máai (thanh cao).