เตหะราน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เตหะราน nghĩa là tê-hê-răng, têhêran.
Nghĩa của เตหะราน
Danh từ riêng
- Tê-hê-răng, têhêran, têhêrăng, Tề Lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Tehran (the capital city of Iran); Tehran (a province of Iran)
Câu hỏi thường gặp
เตหะราน nghĩa là gì?
เตหะราน (danh từ riêng) nghĩa là tê-hê-răng, têhêran.
เตหะราน đọc thế nào?
เตหะราน đọc là dtee-hà-raan (phiên âm có dấu thanh), RTGS te-ha-ran; 3 âm tiết: dtee (thanh trung), hà (thanh thấp), raan (thanh trung).