เตร่
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtrèeRTGS tre
/treː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เตฺร่dtrèethanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเตร่ (thêm การ/ความ phía trước)
เตร่ nghĩa là đi dạo, dạo.
Nghĩa của เตร่
Động từ
- Đi dạo, dạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wander; to stroll
Câu hỏi thường gặp
เตร่ nghĩa là gì?
เตร่ (động từ) nghĩa là đi dạo, dạo.
เตร่ đọc thế nào?
เตร่ đọc là dtrèe (phiên âm có dấu thanh), RTGS tre; 1 âm tiết: dtrèe (thanh thấp).