ต้น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต้น nghĩa là thân cây.
Nghĩa của ต้น
Danh từ
- Thân cây.
Từ ghép có ต้น
Câu ví dụ với ต้น
- นี่คือต้นมะนาว Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tree (used to precede any plant's name); trunk (of a tree); stalk; beginning; source
- Lượng từ Classifier for plants, posts and pillars. ⇒ all nouns using this classifier
Câu hỏi thường gặp
ต้น nghĩa là gì?
ต้น (danh từ) nghĩa là thân cây.
ต้น đọc thế nào?
ต้น đọc là dtôn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ton; 1 âm tiết: dtôn (thanh xuống).