TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตา

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtaaRTGS ta /taː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตาdtaathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ดวง, ตา, คน

ตา nghĩa là mắt, búp, chồi, ông ngoại.

Nghĩa của ตา

Danh từ

  1. Mắt.
  2. Búp, chồi.
  3. Lượt, phiên.

Danh từ

  1. Ông ngoại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตา

Trái nghĩa

Từ ghép có ตา

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eye; one who does something with an eye or the eyes, especially as a profession; anything that is like an eye, as in terms of appearance or functions: hole; opening; aperture; etc.; bud; sight; view; glimpse; time; turn; moment; occasion
  • Danh từ maternal grandfather; man at or around the same age as one's maternal grandfather; any old man; any man; used as a term of address to or title for any of the above-described; used as a term of reference to oneself by a maternal grandfather, a man at or around the same age as one's maternal grandfather, or any old man; used as a term of address to or title for a boy or young man

Câu hỏi thường gặp

ตา nghĩa là gì?

ตา (danh từ) nghĩa là mắt, búp, chồi, ông ngoại.

ตา đọc thế nào?

ตา đọc là dtaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta; 1 âm tiết: dtaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.