ตะวันตก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตะวันตก nghĩa là hoàng hôn, hướng tây.
Nghĩa của ตะวันตก
Danh từ
- Hoàng hôn.
- (ทิศ~) Hướng tây.
- Tây, phía tây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตะวันตก
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunset; west
Câu hỏi thường gặp
ตะวันตก nghĩa là gì?
ตะวันตก (danh từ) nghĩa là hoàng hôn, hướng tây.
ตะวันตก đọc thế nào?
ตะวันตก đọc là dtà-wan-dtòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS ta-wan-tok; 3 âm tiết: dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), dtòk (thanh thấp).