ต่อมใต้สมอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ต่อมใต้สมอง nghĩa là tuyến yên.
Nghĩa của ต่อมใต้สมอง
Danh từ
- Tuyến yên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pituitary gland.
Câu hỏi thường gặp
ต่อมใต้สมอง nghĩa là gì?
ต่อมใต้สมอง (danh từ) nghĩa là tuyến yên.
ต่อมใต้สมอง đọc thế nào?
ต่อมใต้สมอง đọc là dtɔ̀m-dtâi-sà-mɔ̌ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS tom-tai-sa-mong; 4 âm tiết: dtɔ̀m (thanh thấp), dtâi (thanh xuống), sà (thanh thấp), mɔ̌ɔng (thanh lên).