ตัวแบบ
giọng máy của trình duyệt
ตัวแบบ nghĩa là mô hình.
Nghĩa của ตัวแบบ
Danh từ
- Mô hình.
Câu hỏi thường gặp
ตัวแบบ nghĩa là gì?
ตัวแบบ (danh từ) nghĩa là mô hình.
ตัวแบบ nghĩa là mô hình.
ตัวแบบ (danh từ) nghĩa là mô hình.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.