ตู้เสื้อผ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตู้เสื้อผ้า nghĩa là tủ áo, quần áo.
Nghĩa của ตู้เสื้อผ้า
Danh từ
- Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wardrobe
Câu hỏi thường gặp
ตู้เสื้อผ้า nghĩa là gì?
ตู้เสื้อผ้า (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo.
ตู้เสื้อผ้า đọc thế nào?
ตู้เสื้อผ้า đọc là dtûu-sʉ̂ʉa-pâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tu-suea-pha; 3 âm tiết: dtûu (thanh xuống), sʉ̂ʉa (thanh xuống), pâa (thanh xuống).