TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ต้องการ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtɔ̂ng-gaanRTGS tong-kan /tɔŋ˥˩.kaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ต็้องdtɔ̂ngthanh xuốngphụ âm trungกานgaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การต้องการ, ความต้องการ (thêm การ/ความ phía trước)

ต้องการ nghĩa là cần, muốn.

Nghĩa của ต้องการ

Động từ

  1. Cần.
  2. Muốn.
  3. Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.

Từ ghép có ต้องการ

Câu ví dụ với ต้องการ

  • เราต้องการประโยคที่สมบูรณ์ Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878691
  • ฉันต้องการเวลามากกว่านี้ Tôi cần thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675871
  • คุณต้องการกาแฟซักแก้วไหม? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728853
  • ทารกของฉันต้องการที่จะพูดคุย Bé nhà tôi muốn nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3036893
  • ลูกของฉันต้องการที่จะพูด Bé nhà tôi muốn nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3594890
  • คุณต้องการอะไร? Bạn muốn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878414
  • ฉันต้องการคุณ Anh cần em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878428
  • ฉันไม่ต้องการทำงานภายใต้เงื่อนไขเหล่านี้ Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878491

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to need; to want; to wish; to desire; to yearn; to crave; to require; to demand; to need to
  • Tính từ avid; desired

Câu hỏi thường gặp

ต้องการ nghĩa là gì?

ต้องการ (động từ) nghĩa là cần, muốn.

ต้องการ đọc thế nào?

ต้องการ đọc là dtɔ̂ng-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS tong-kan; 2 âm tiết: dtɔ̂ng (thanh xuống), gaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.