ตื่นนอน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ตื่นนอน nghĩa là thức dậy, dậy lên.
Nghĩa của ตื่นนอน
Động từ
- Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.
Câu ví dụ với ตื่นนอน
- กลับมาตอนมัธยม ฉันตื่นนอนเวลา 6 โมงเช้าทุกเช้า trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878390
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wake up
Câu hỏi thường gặp
ตื่นนอน nghĩa là gì?
ตื่นนอน (động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên.
ตื่นนอน đọc thế nào?
ตื่นนอน đọc là dtʉ̀ʉn-nɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS tuen-non; 2 âm tiết: dtʉ̀ʉn (thanh thấp), nɔɔn (thanh trung).