ไหน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไหน nghĩa là nào.
Nghĩa của ไหน
Đại từ
- Nào.
Câu ví dụ với ไหน
- คุณอยู่นานแค่ไหน? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878396
- ฉันจอดรถได้ที่ไหน? Đậu xe ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675914
- สนามบินอยู่ไกลแค่ไหน? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679072
- คุณได้มันมาจากไหน? Bạn lấy cái đó ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720133
- ทอม คุณอยู่ไหน? Tom ơi, bạn đang ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ which; where; who (for question)
- Trợ từ which; why (used to express complaining, claiming, or doubting mood)
- Danh từ plum
Câu hỏi thường gặp
ไหน nghĩa là gì?
ไหน (đại từ) nghĩa là nào.
ไหน đọc thế nào?
ไหน đọc là nǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai; 1 âm tiết: nǎi (thanh lên).