น้อย
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nɔ́ɔiRTGS noi
/nɔːj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
น้อยnɔ́ɔithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้อย nghĩa là ít.
Nghĩa của น้อย
Phó từ
- Ít.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với น้อย
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có น้อย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ little, few; small
- Phó từ a little, a few
Câu hỏi thường gặp
น้อย nghĩa là gì?
น้อย (phó từ) nghĩa là ít.
น้อย đọc thế nào?
น้อย đọc là nɔ́ɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS noi; 1 âm tiết: nɔ́ɔi (thanh cao).