TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แล้ว

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lɛ́ɛoRTGS laeo /lɛːw˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แล้วlɛ́ɛothanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แล้ว nghĩa là kết thúc, hoàn thành, rồi, đã.

Nghĩa của แล้ว

Động từ

  1. Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

Phó từ

  1. Rồi, đã.

Từ ghép có แล้ว

Câu ví dụ với แล้ว

  • ฉันต้องไปนอนแล้ว Tôi phải đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4284485
  • อาคารนี้ใกล้เสร็จแล้ว Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679127
  • พวกเขาหลบหนีไปแล้ว Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703074
  • Muiriel อายุ 20 ปีแล้ว Bây giờ Muiriel được 20 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287114
  • ฉันลองแล้ว Tôi sẽ thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784259
  • ทอมออกไปแล้ว Tom đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784269
  • จับได้แล้ว! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784282
  • ทำได้แล้ว! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to end; to come to an end; to complete; to finish
  • Tính từ complete (with); full (of)
  • Phó từ Indicating an action completion; Indicating that a new state or a new situation has begun; Indicating that a new situation is about to begin; then; next; and

Câu hỏi thường gặp

แล้ว nghĩa là gì?

แล้ว (động từ, phó từ) nghĩa là kết thúc, hoàn thành, rồi, đã.

แล้ว đọc thế nào?

แล้ว đọc là lɛ́ɛo (phiên âm có dấu thanh), RTGS laeo; 1 âm tiết: lɛ́ɛo (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.