TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แต่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtɛ̀ɛRTGS tae /tɛː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แต่dtɛ̀ɛthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แต่ nghĩa là nhưng, nhưng mà.

Nghĩa của แต่

Liên từ

  1. Nhưng, nhưng mà, mà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แต่

Đồng nghĩa

Từ ghép có แต่

Câu ví dụ với แต่

  • ในตอนเช้าทอมตื่นแต่เช้า Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679140
  • ฉันจะไม่มีความสุข แต่ฉันจะไม่ฆ่าตัวตาย Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878387
  • ถึงเขาจะขอโทษแล้ว แต่ฉันก็ยังโกรธ mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2847988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ each and every (one of), every single (followed by a classifier)
  • Giới từ from; since
  • Tính từ only; just; nothing but
  • Liên từ but; however

Câu hỏi thường gặp

แต่ nghĩa là gì?

แต่ (liên từ) nghĩa là nhưng, nhưng mà.

แต่ đọc thế nào?

แต่ đọc là dtɛ̀ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS tae; 1 âm tiết: dtɛ̀ɛ (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.