TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

งาน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ngaanRTGS ngan /ŋaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
งานngaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: งาน, ชิ้น, อย่าง

งาน nghĩa là nhiệm vụ, trách nhiệm, nghề, nghề nghiệp.

Nghĩa của งาน

Danh từ

  1. Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.
  2. Nghề, nghề nghiệp.

Từ ghép có งาน

Câu ví dụ với งาน

  • พ่อของฉันขับรถไปทำงาน Ba tui đi làm bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ act; action; activity; deed; duty; task; undertaking; employment; trade; occupation; profession; result of an effort or exertion; ceremony; event; social gathering
  • Danh từ a traditional unit of measurement of land, equal to 400m²

Câu hỏi thường gặp

งาน nghĩa là gì?

งาน (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, trách nhiệm, nghề, nghề nghiệp.

งาน đọc thế nào?

งาน đọc là ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngan; 1 âm tiết: ngaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.