TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วัน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wan /wan˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วันwanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: วัน, ตัว

วัน nghĩa là ngày, hôm, bữa.

Nghĩa của วัน

Danh từ

  1. Ngày.
    • น้องจะไปวันไหนEm sẽ đi ngày nào?
    • วันนี้เป็นวันที่ ๑๗ มินาคมNgày nay là ngày 17 tháng 3.
  2. Hôm, bữa.
  3. Ban ngày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với วัน

Đồng nghĩa

Từ ghép có วัน

Câu ví dụ với วัน

  • มันจะไม่มีวันจบ điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287129
  • ฉันได้เงินวันละ 100 ยูโร Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287145
  • ทอมถูกจับเช้าวันจันทร์นี้ Tom bị bắt vào sáng thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669030
  • ฉันจะหยุดสองหรือสามวัน Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675884
  • พวกเราง่วงนอนมากในเช้าวันรุ่งขึ้น Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675885
  • กรุงโรมไม่ได้สร้างเสร็จภายในวันเดียว Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ day; daytime; today
  • Danh từ fly (any of numerous two-winged insects of the order Diptera)
  • Danh từ forest; grove; jungle; wood

Câu hỏi thường gặp

วัน nghĩa là gì?

วัน (danh từ) nghĩa là ngày, hôm, bữa.

วัน đọc thế nào?

วัน đọc là wan (phiên âm có dấu thanh), RTGS wan; 1 âm tiết: wan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.