โลก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โลก nghĩa là thế giới, trái đất, địa cầu.
Nghĩa của โลก
Danh từ
- Thế giới, Trái Đất.
- โลกเล็กก่วาดวงอาทิตย์Trái Đất nhỏ hơn mặt trời.
- ปีนี้ตลาดโลกดีขึ้นNăm nay thị trường thế giới tốt hơn.
- Địa Cầu.
Từ ghép có โลก
Câu ví dụ với โลก
- มันคือหนึ่งในเมืองที่สวยที่สุดในโลก Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10669175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ land; country; mankind; humanity; world; the Earth; sphere; globe
Câu hỏi thường gặp
โลก nghĩa là gì?
โลก (danh từ) nghĩa là thế giới, trái đất, địa cầu.
โลก đọc thế nào?
โลก đọc là lôok (phiên âm có dấu thanh), RTGS lok; 1 âm tiết: lôok (thanh xuống).