TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โลก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lôokRTGS lok /loːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โลกlôokthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ใบ, โลก

โลก nghĩa là thế giới, trái đất, địa cầu.

Nghĩa của โลก

Danh từ

  1. Thế giới, Trái Đất.
    • โลกเล็กก่วาดวงอาทิตย์Trái Đất nhỏ hơn mặt trời.
    • ปีนี้ตลาดโลกดีขึ้นNăm nay thị trường thế giới tốt hơn.
  2. Địa Cầu.

Từ ghép có โลก

Câu ví dụ với โลก

  • มันคือหนึ่งในเมืองที่สวยที่สุดในโลก Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10669175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ land; country; mankind; humanity; world; the Earth; sphere; globe

Câu hỏi thường gặp

โลก nghĩa là gì?

โลก (danh từ) nghĩa là thế giới, trái đất, địa cầu.

โลก đọc thế nào?

โลก đọc là lôok (phiên âm có dấu thanh), RTGS lok; 1 âm tiết: lôok (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.