ดี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดี nghĩa là tốt, hay, tuyệt.
Nghĩa của ดี
Tính từ
- Tốt.
- Hay, tuyệt.
Phó từ
- Tốt, hay, khá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ดี
Trái nghĩa
Từ ghép có ดี
Câu ví dụ với ดี
- คุณเป็นแม่ที่ดี Bạn là người mẹ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679070
- สามีของฉันเป็นคนดี Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850977
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nice; fine; excellent; satisfactory; agreeable; pleasant; favourable; beautiful; adorable; lovely; attractive; handsome; moral, virtuous, righteous; kind, benevolent; friendly; proper; right; appropriate; well-behaved, well-mannered; educated, refined; noble; exalted; wellborn; smart; intelligent; clever; adept; sound, valid; honorable, worthy, in good standing
- Phó từ well: nicely, finely, excellently, satisfactorily, agreeably, pleasantly, etc.; quite; so
- Danh từ gallbladder; bile
- Danh từ The name of the Latin script letter D/d.
Câu hỏi thường gặp
ดี nghĩa là gì?
ดี (tính từ, phó từ) nghĩa là tốt, hay, tuyệt.
ดี đọc thế nào?
ดี đọc là dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS di; 1 âm tiết: dii (thanh trung).