TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชอบ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chɔ̂ɔpRTGS chop /t͡ɕʰɔːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชอบchɔ̂ɔpthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การชอบ, ความชอบ (thêm การ/ความ phía trước)

ชอบ nghĩa là thích.

Nghĩa của ชอบ

Động từ

  1. Thích.

Từ ghép có ชอบ

Câu ví dụ với ชอบ

  • ฉันไม่ชอบอยู่คนเดียว Tôi không thích ở một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703093
  • ฉันชอบพูดภาษาฝรั่งเศส Tôi thích nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720306
  • ฉันไม่ชอบสิ่งนั้น Tôi không thích thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722748
  • ฉันชอบอาหารจีน Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1792799
  • ผู้คนมากมายชอบที่จะเดินทาง Nhiều người thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4288180
  • ฉันไม่เคยชอบชีววิทยา Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878367
  • ฉันไม่ชอบคุณอีกต่อไป Tôi không thích bạn nữa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878813
  • ฉันหวังว่าคุณจะชอบมัน Hy vọng bạn thích nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to like; to admire; to appreciate; to adore; to approve; to be in favour (of); to tend (to); to be likely (to); to be disposed (to)
  • Phó từ often; frequently; habitually; as a tendency or habit
  • Giới từ in accordance (with); in line (with); in conformity (to)
  • Tính từ suitable; proper; appropriate; right; correct; entitled; rightful; having a right or title
  • Danh từ goodness, merit, achievement, feat, or the like, especially one that deserves recognition or compensation

Câu hỏi thường gặp

ชอบ nghĩa là gì?

ชอบ (động từ) nghĩa là thích.

ชอบ đọc thế nào?

ชอบ đọc là chɔ̂ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chop; 1 âm tiết: chɔ̂ɔp (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.