TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เข้า

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kâoRTGS khao /kʰaw˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เค่าkâothanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเข้า (thêm การ/ความ phía trước)

เข้า nghĩa là đi vào, vô.

Nghĩa của เข้า

Động từ

  1. Đi vào, vô, vào.

Từ ghép có เข้า

Câu ví dụ với เข้า

  • เร็วเข้า Mau lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move in or inwards: to come in, to go in, to enter, etc; to cause to do so; to arrive; to include; to insert; to mix; to mingle; to match; to fit together; to start (school, work, etc.)
  • Phó từ used to indicate an increasing degree; together; altogether

Câu hỏi thường gặp

เข้า nghĩa là gì?

เข้า (động từ) nghĩa là đi vào, vô.

เข้า đọc thế nào?

เข้า đọc là kâo (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao; 1 âm tiết: kâo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.