TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หน้า

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nâaRTGS na /naː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
น่าnâathanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

หน้า nghĩa là mặt, trang, sắp tới.

Nghĩa của หน้า

Danh từ

  1. Mặt.
  2. Trang.
  3. Mùa.

Tính từ

  1. Sắp tới.

Từ ghép có หน้า

Câu ví dụ với หน้า

  • มันอาจแข็งในสัปดาห์หน้า Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675804

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ face; surface; front; person; reputation; dignity; page (as of a book); occasion; season; period
  • Tính từ front; next; coming; following; future
  • Phó từ ahead; in the front; to the front
  • Giới từ in front of; before

Câu hỏi thường gặp

หน้า nghĩa là gì?

หน้า (danh từ, tính từ) nghĩa là mặt, trang, sắp tới.

หน้า đọc thế nào?

หน้า đọc là nâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS na; 1 âm tiết: nâa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.