TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ถาม

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tǎamRTGS tham /tʰaːm˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ถามtǎamthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การถาม (thêm การ/ความ phía trước)

ถาม nghĩa là hỏi.

Nghĩa của ถาม

Động từ

  1. Hỏi.

Từ ghép có ถาม

Câu ví dụ với ถาม

  • ถามผู้หญิงที่ไหนก็ได้ Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6537618
  • ฉันจะถามทอม Để tôi hỏi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720261
  • คุณจะถามอะไรอีกไหม Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10556545
  • คุณถามทำไม? tại sao bạn hỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878393
  • ฉันขอถามได้มั้ยว่าทำไม? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675847

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ask

Câu hỏi thường gặp

ถาม nghĩa là gì?

ถาม (động từ) nghĩa là hỏi.

ถาม đọc thế nào?

ถาม đọc là tǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham; 1 âm tiết: tǎam (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.