ถาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถาม nghĩa là hỏi.
Nghĩa của ถาม
Động từ
- Hỏi.
Từ ghép có ถาม
Câu ví dụ với ถาม
- ถามผู้หญิงที่ไหนก็ได้ Hãy hỏi bất kỳ người phụ nữ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6537618
- ฉันจะถามทอม Để tôi hỏi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720261
- คุณจะถามอะไรอีกไหม Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10556545
- คุณถามทำไม? tại sao bạn hỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878393
- ฉันขอถามได้มั้ยว่าทำไม? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ask
Câu hỏi thường gặp
ถาม nghĩa là gì?
ถาม (động từ) nghĩa là hỏi.
ถาม đọc thế nào?
ถาม đọc là tǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham; 1 âm tiết: tǎam (thanh lên).