TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
long /loŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลงlongthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การลง (thêm การ/ความ phía trước)

ลง nghĩa là xuống, xuống xe.

Nghĩa của ลง

Động từ

  1. Xuống.
  2. Xuống xe.

Phó từ

  1. Xuống.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลง

Trái nghĩa

Từ ghép có ลง

Câu ví dụ với ลง

  • ลมสงบลง cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681558
  • แว่นตาของคุณหล่นลงบนพื้น Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692163
  • ต้นไม้ล้มลง Cây đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850927
  • เบาลง! Cho nhỏ đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669247
  • ทอมมีสิทธิ์ในการออกเสียงลงคะแนน Tom có quyền bầu cử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come down; to get down; to descend; to cause to do so; to get on; to embark; to enter; to board; to get off; to disembark; to depart; to leave; to lower; to decrease; to reduce; to lessen; to mitigate; to put down; to place down; to apply (to put to use); to inflict, to impose; to execute, to carry out
  • Phó từ down; downwards; south; southwards; more (in or to a greater extent or degree); used to indicate the state of having enough insensitivity to do something: to have the heart (to do something); to be able to bring oneself (to do something); to have enough courage (to do something)

Câu hỏi thường gặp

ลง nghĩa là gì?

ลง (động từ, phó từ) nghĩa là xuống, xuống xe.

ลง đọc thế nào?

ลง đọc là long (phiên âm có dấu thanh), RTGS long; 1 âm tiết: long (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.