ลง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลง nghĩa là xuống, xuống xe.
Nghĩa của ลง
Động từ
- Xuống.
- Xuống xe.
Phó từ
- Xuống.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลง
Trái nghĩa
Từ ghép có ลง
Câu ví dụ với ลง
- ลมสงบลง cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681558
- แว่นตาของคุณหล่นลงบนพื้น Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692163
- ต้นไม้ล้มลง Cây đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850927
- เบาลง! Cho nhỏ đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669247
- ทอมมีสิทธิ์ในการออกเสียงลงคะแนน Tom có quyền bầu cử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come down; to get down; to descend; to cause to do so; to get on; to embark; to enter; to board; to get off; to disembark; to depart; to leave; to lower; to decrease; to reduce; to lessen; to mitigate; to put down; to place down; to apply (to put to use); to inflict, to impose; to execute, to carry out
- Phó từ down; downwards; south; southwards; more (in or to a greater extent or degree); used to indicate the state of having enough insensitivity to do something: to have the heart (to do something); to be able to bring oneself (to do something); to have enough courage (to do something)
Câu hỏi thường gặp
ลง nghĩa là gì?
ลง (động từ, phó từ) nghĩa là xuống, xuống xe.
ลง đọc thế nào?
ลง đọc là long (phiên âm có dấu thanh), RTGS long; 1 âm tiết: long (thanh trung).