TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เด็ก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dèkRTGS dek /dek̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เด็กdèkthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเด็ก (thêm การ/ความ phía trước)

เด็ก nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, trẻ, non.

Nghĩa của เด็ก

Danh từ

  1. Đứa bé, đứa trẻ, con.

Tính từ

  1. Trẻ, non.

Từ ghép có เด็ก

Câu ví dụ với เด็ก

  • เด็กทุกคนสามารถทำได้ Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468636
  • เด็กทุกคนรู้เรื่องนี้ Cái này đến trẻ con cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10736575
  • คุณควรอ่านหนังสือจำนวนมากในขณะที่คุณยังเด็ก Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ child: person below the age of adulthood; young person; childish person; baby; infant; subordinate; servant; attendant; person maintained by or gaining livelihood from another as the latter's sexual partner or illicit lover; child student; child who attends an educational institution
  • Tính từ young; childish; inexperienced; untrained; unskillful

Câu hỏi thường gặp

เด็ก nghĩa là gì?

เด็ก (danh từ, tính từ) nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, trẻ, non.

เด็ก đọc thế nào?

เด็ก đọc là dèk (phiên âm có dấu thanh), RTGS dek; 1 âm tiết: dèk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.