TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขอ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kɔ̌ɔRTGS kho /kʰɔː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขอkɔ̌ɔthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขอ (thêm การ/ความ phía trước)

ขอ nghĩa là yêu cầu, cầu xin.

Nghĩa của ขอ

Động từ

  1. Yêu cầu.
  2. Cầu xin.
  3. Thỉnh cầu.

Từ ghép có ขอ

Câu ví dụ với ขอ

  • ขอแสดงความยินดีด้วย! Chúc mừng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631720
  • ขอแสดงความยินดี! Chúc mừng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878403
  • ฉันขอถามได้มั้ยว่าทำไม? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675847
  • ขออนุญาตครับ Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728867
  • ขออนุญาตค่ะ Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728868
  • ขออนุญาต Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hook (curved or angular piece of metal or other hard substance for catching, pulling, holding, or suspending something)
  • Động từ to beg, to ask, to request; to want, to wish, to desire; used to express a wish, desire, or command: would like, would want; may, let; etc; used to request permission: may I; can I; allow me; let me; etc
  • Danh từ a kind of tuberous plant

Câu hỏi thường gặp

ขอ nghĩa là gì?

ขอ (động từ) nghĩa là yêu cầu, cầu xin.

ขอ đọc thế nào?

ขอ đọc là kɔ̌ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho; 1 âm tiết: kɔ̌ɔ (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.