ขอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขอ nghĩa là yêu cầu, cầu xin.
Nghĩa của ขอ
Động từ
- Yêu cầu.
- Cầu xin.
- Thỉnh cầu.
Từ ghép có ขอ
Câu ví dụ với ขอ
- ขอแสดงความยินดีด้วย! Chúc mừng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631720
- ขอแสดงความยินดี! Chúc mừng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878403
- ฉันขอถามได้มั้ยว่าทำไม? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675847
- ขออนุญาตครับ Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728867
- ขออนุญาตค่ะ Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728868
- ขออนุญาต Xin lỗi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728866
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hook (curved or angular piece of metal or other hard substance for catching, pulling, holding, or suspending something)
- Động từ to beg, to ask, to request; to want, to wish, to desire; used to express a wish, desire, or command: would like, would want; may, let; etc; used to request permission: may I; can I; allow me; let me; etc
- Danh từ a kind of tuberous plant
Câu hỏi thường gặp
ขอ nghĩa là gì?
ขอ (động từ) nghĩa là yêu cầu, cầu xin.
ขอ đọc thế nào?
ขอ đọc là kɔ̌ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho; 1 âm tiết: kɔ̌ɔ (thanh lên).