TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ให้

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hâiRTGS hai /haj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไฮ่hâithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การให้ (thêm การ/ความ phía trước)

ให้ nghĩa là cho, cho phép.

Nghĩa của ให้

Động từ

  1. Cho.
  2. Cho phép.
  3. Trở, để.

Từ ghép có ให้

Câu ví dụ với ให้

  • ทอมบอกให้เราเงียบ Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10517706
  • เราให้อาหารพวกเขา Chúng tôi cho họ đồ ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675843
  • ผมจะไม่ยกโทษให้คุณ Tôi sẽ không tha thứ cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10670501
  • แสดงให้ฉัน Cho tôi xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878688
  • คุณยกตัวอย่างให้ฉันได้ไหม? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722698
  • ทำไมรัฐบาลสหรัฐปล่อยให้คนมีปืน? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675732
  • ฉันต้องการให้คุณรักษาสัญญาของคุณ Tôi muốn bạn giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679082
  • เขาเตือนเราไม่ให้เข้าไปในห้อง Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679136

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give; to grant; to gratuitously give; to donate; to allow; to permit; used to express a permission, requirement, command, expectation, or wish
  • Danh từ gratuitous gift; donation
  • Giới từ to; for; that, so that; to the point of, to the extent of, to the degree of, until; in a manner that (is); for, for the sake of, or on behalf of (someone)

Câu hỏi thường gặp

ให้ nghĩa là gì?

ให้ (động từ) nghĩa là cho, cho phép.

ให้ đọc thế nào?

ให้ đọc là hâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS hai; 1 âm tiết: hâi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.