TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แม่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mɛ̂ɛRTGS mae /mɛː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แม่mɛ̂ɛthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แม่ nghĩa là má, mẹ, uây khyếm mẹ.

Nghĩa của แม่

Danh từ

  1. Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.
  2. Uây khyếm mẹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แม่

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có แม่

Câu ví dụ với แม่

  • คุณเป็นแม่ที่ดี Bạn là người mẹ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679070
  • แม่ของฉันเปิดประตูอย่างระมัดระวัง Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female parent, mother-in-law, or person regarded as a female parent; female parent of an animal; female head, chief, or leader; woman in charge; woman in authority; celebrated woman, trans woman, or effeminate man; body of water, as river, canal, etc.; used as a term of address to or title for a female parent, mother-in-law, or person regarded as a female parent, and used by such person to refer to oneself; used as a term of address to or title for a woman in authority, goddess, or royal woman, and used by such person to refer to oneself; used as a term of address to or title for a celebrated woman, trans woman, or effeminate man, and used by such person to refer to oneself

Câu hỏi thường gặp

แม่ nghĩa là gì?

แม่ (danh từ) nghĩa là má, mẹ, uây khyếm mẹ.

แม่ đọc thế nào?

แม่ đọc là mɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS mae; 1 âm tiết: mɛ̂ɛ (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.