TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หนังสือ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nǎng-sʉ̌ʉRTGS nang-sue /naŋ˩˩˦.sɯː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺนังnǎngthanh lênphụ âm caoสือsʉ̌ʉthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เล่ม, ฉบับ

หนังสือ nghĩa là chữ cái, kí tự, sách, sổ.

Nghĩa của หนังสือ

Danh từ

  1. Chữ cái, kí tự.
  2. Sách, sổ, sách giáo khoa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หนังสือ

Đồng nghĩa

Từ ghép có หนังสือ

Câu ví dụ với หนังสือ

  • หนังสือทั้งหมดของผมหายไป Sách của tôi mất hết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10288996
  • เขากำลังอ่านหนังสือ Anh ấy đang đọc một quyển sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669362
  • เธอจะเขียนหนังสือเกี่ยวกับชีววิทยา Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12930828
  • เปิดหนังสือครับ Mở sách ra! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10908951
  • นี่มันหนังสือเล่มที่คุณกำลังหาอยู่ Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293646
  • คุณควรอ่านหนังสือจำนวนมากในขณะที่คุณยังเด็ก Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ letter; character; script; written form; written message; document; literary work; book; knowledge, especially one derived from a book or books

Câu hỏi thường gặp

หนังสือ nghĩa là gì?

หนังสือ (danh từ) nghĩa là chữ cái, kí tự, sách, sổ.

หนังสือ đọc thế nào?

หนังสือ đọc là nǎng-sʉ̌ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS nang-sue; 2 âm tiết: nǎng (thanh lên), sʉ̌ʉ (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.