สูง
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǔungRTGS sung
/suːŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
สูงsǔungthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความสูง (thêm การ/ความ phía trước)
สูง nghĩa là cao, cao cấp.
Nghĩa của สูง
Tính từ
- Cao.
- Cao cấp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สูง
Trái nghĩa
Từ ghép có สูง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tall; high
Câu hỏi thường gặp
สูง nghĩa là gì?
สูง (tính từ) nghĩa là cao, cao cấp.
สูง đọc thế nào?
สูง đọc là sǔung (phiên âm có dấu thanh), RTGS sung; 1 âm tiết: sǔung (thanh lên).