นี่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นี่ nghĩa là đây, cái này.
Nghĩa của นี่
Đại từ
- Đây, cái này.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นี่
Trái nghĩa
Từ ghép có นี่
- ที่นี่ — Tại đây.
Câu ví dụ với นี่
- นี่คือทอมเพื่อนของเรา Đây là bạn của bọn tớ, Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675793
- นี่เป็นภาพล่าสุดรึเปล่า? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287122
- นี่คือต้นมะนาว Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675970
- ใช้นี่สิ Dùng cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878494
- นี่คือสิ่งที่เคยเป็นมาเสมอ Đây là luôn luôn cách mà nó diễn ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878384
- คุณไม่เคยมาที่นี่ก่อนใช่ไหม? Bạn chưa từng đến đây, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609003
- นี่มันหนังสือเล่มที่คุณกำลังหาอยู่ Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293646
- ฉันขอนั่งที่นี่ได้ไหม? Tôi có thể ngồi đây được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679085
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ this; these
- Đại từ this; these; used as a first person pronoun: I, we, etc.
Câu hỏi thường gặp
นี่ nghĩa là gì?
นี่ (đại từ) nghĩa là đây, cái này.
นี่ đọc thế nào?
นี่ đọc là nîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS ni; 1 âm tiết: nîi (thanh xuống).