TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นี่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nîiRTGS ni /niː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นี่nîithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นี่ nghĩa là đây, cái này.

Nghĩa của นี่

Đại từ

  1. Đây, cái này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นี่

Trái nghĩa

Từ ghép có นี่

Câu ví dụ với นี่

  • นี่คือทอมเพื่อนของเรา Đây là bạn của bọn tớ, Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675793
  • นี่เป็นภาพล่าสุดรึเปล่า? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287122
  • นี่คือต้นมะนาว Đây là một cây chanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675970
  • ใช้นี่สิ Dùng cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878494
  • นี่คือสิ่งที่เคยเป็นมาเสมอ Đây là luôn luôn cách mà nó diễn ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878384
  • คุณไม่เคยมาที่นี่ก่อนใช่ไหม? Bạn chưa từng đến đây, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609003
  • นี่มันหนังสือเล่มที่คุณกำลังหาอยู่ Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293646
  • ฉันขอนั่งที่นี่ได้ไหม? Tôi có thể ngồi đây được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679085

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ this; these
  • Đại từ this; these; used as a first person pronoun: I, we, etc.

Câu hỏi thường gặp

นี่ nghĩa là gì?

นี่ (đại từ) nghĩa là đây, cái này.

นี่ đọc thế nào?

นี่ đọc là nîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS ni; 1 âm tiết: nîi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.