TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เริ่ม

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rə̂əmRTGS roem /rɤːm˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เริ่มrə̂əmthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเริ่ม (thêm การ/ความ phía trước)

เริ่ม nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của เริ่ม

Động từ

  1. Bắt đầu.

Từ ghép có เริ่ม

Câu ví dụ với เริ่ม

  • เริ่มได้เลย! Diễn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631724
  • ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718091
  • ชั้นเรียนจะเริ่มขึ้นอีกครั้งในไม่ช้า Sắp vô tiết rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to begin; to start

Câu hỏi thường gặp

เริ่ม nghĩa là gì?

เริ่ม (động từ) nghĩa là bắt đầu.

เริ่ม đọc thế nào?

เริ่ม đọc là rə̂əm (phiên âm có dấu thanh), RTGS roem; 1 âm tiết: rə̂əm (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.