ไว้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไว้ nghĩa là giữ.
Nghĩa của ไว้
Động từ
- Giữ.
Từ ghép có ไว้
Câu ví dụ với ไว้
- ทิ้งฉันไว้คนเดียว! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878670
- คุณเก็บไว้เป็นความลับได้ไหม? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to place; to locate; to keep; to hold; to maintain; to preserve; to keep, wear, or sport (a style of moustache, for example); added at the end of a verb for emphasis or for indicating that the action has already been done; to leave: to let remain; to have remaining behind
Câu hỏi thường gặp
ไว้ nghĩa là gì?
ไว้ (động từ) nghĩa là giữ.
ไว้ đọc thế nào?
ไว้ đọc là wái (phiên âm có dấu thanh), RTGS wai; 1 âm tiết: wái (thanh cao).