TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไว้

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wáiRTGS wai /waj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไว้wáithanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การไว้ (thêm การ/ความ phía trước)

ไว้ nghĩa là giữ.

Nghĩa của ไว้

Động từ

  1. Giữ.

Từ ghép có ไว้

Câu ví dụ với ไว้

  • ทิ้งฉันไว้คนเดียว! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878670
  • คุณเก็บไว้เป็นความลับได้ไหม? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to place; to locate; to keep; to hold; to maintain; to preserve; to keep, wear, or sport (a style of moustache, for example); added at the end of a verb for emphasis or for indicating that the action has already been done; to leave: to let remain; to have remaining behind

Câu hỏi thường gặp

ไว้ nghĩa là gì?

ไว้ (động từ) nghĩa là giữ.

ไว้ đọc thế nào?

ไว้ đọc là wái (phiên âm có dấu thanh), RTGS wai; 1 âm tiết: wái (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.