TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เข้าใจ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kâo-jaiRTGS khao-chai /kʰaw˥˩.t͡ɕaj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เข้าkâothanh xuốngphụ âm caoไจjaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเข้าใจ, ความเข้าใจ (thêm การ/ความ phía trước)

เข้าใจ nghĩa là hiểu.

Nghĩa của เข้าใจ

Động từ

  1. Hiểu.

Câu ví dụ với เข้าใจ

  • ฉันเข้าใจภาษาของคุณ Tớ có thể hiểu tiếng của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679150
  • ไม่มีใครเข้าใจฉัน Không 1 ai hiểu tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517348
  • ฉันไม่เข้าใจ Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636026
  • มีหลายคำที่ฉันไม่เข้าใจ Có nhiều từ mà tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675895
  • เข้าใจแล้ว! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to understand

Câu hỏi thường gặp

เข้าใจ nghĩa là gì?

เข้าใจ (động từ) nghĩa là hiểu.

เข้าใจ đọc thế nào?

เข้าใจ đọc là kâo-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao-chai; 2 âm tiết: kâo (thanh xuống), jai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.