เข้าใจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เข้าใจ nghĩa là hiểu.
Nghĩa của เข้าใจ
Động từ
- Hiểu.
Câu ví dụ với เข้าใจ
- ฉันเข้าใจภาษาของคุณ Tớ có thể hiểu tiếng của cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679150
- ไม่มีใครเข้าใจฉัน Không 1 ai hiểu tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517348
- ฉันไม่เข้าใจ Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636026
- มีหลายคำที่ฉันไม่เข้าใจ Có nhiều từ mà tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675895
- เข้าใจแล้ว! Hiểu rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to understand
Câu hỏi thường gặp
เข้าใจ nghĩa là gì?
เข้าใจ (động từ) nghĩa là hiểu.
เข้าใจ đọc thế nào?
เข้าใจ đọc là kâo-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao-chai; 2 âm tiết: kâo (thanh xuống), jai (thanh trung).