TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พี่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pîiRTGS phi /pʰiː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พี่pîithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

พี่ nghĩa là em trai, em, anh.

Nghĩa của พี่

Danh từ

  1. Em trai, em, anh em.
  2. Anh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พี่

Trái nghĩa

Từ ghép có พี่

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ elder brother; elder sister; older person; superior; master; leader; boss; used as a title for or term of address to an elder brother, elder sister, or older person; used by such person to refer to oneself when speaking to a younger brother, younger sister, or younger person; used as an affectionate title for or term of address to a beloved, older person; used by such person to refer to oneself when speaking to a beloved, younger person; used as a title for or term of address to a superior, master, leader, or boss; used by such person to refer to oneself when speaking to when addressing a subordinate, inferior, or servant

Câu hỏi thường gặp

พี่ nghĩa là gì?

พี่ (danh từ) nghĩa là em trai, em, anh.

พี่ đọc thế nào?

พี่ đọc là pîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS phi; 1 âm tiết: pîi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.