TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หนึ่ง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nʉ̀ngRTGS nueng /nɯŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺนึ่งnʉ̀ngthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

หนึ่ง nghĩa là số một.

Nghĩa của หนึ่ง

Số từ

  1. Một.

Danh từ

  1. Số một.

Tính từ

  1. Một.

Từ ghép có หนึ่ง

Câu ví dụ với หนึ่ง

  • หนึ่งล้านคนเสียชีวิตในสงคราม Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675825
  • คนหนึ่งสามารถหาเวลาได้เสมอ Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878386
  • มันคือหนึ่งในเมืองที่สวยที่สุดในโลก Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10669175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ 1 (Thai numeral: ๑)
  • Danh từ one
  • Tính từ one; whole; only; single; sole; some; certain; best; excellent; top
  • Phó từ first; firstly; a bit; a mite; a trifle
  • Liên từ as; as if; like
  • Giới từ as; like; resembling

Câu hỏi thường gặp

หนึ่ง nghĩa là gì?

หนึ่ง (số từ, danh từ, tính từ) nghĩa là số một.

หนึ่ง đọc thế nào?

หนึ่ง đọc là nʉ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS nueng; 1 âm tiết: nʉ̀ng (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.