ถึง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถึง nghĩa là đến.
Nghĩa của ถึง
Động từ
- Đến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ถึง
Đồng nghĩa
Từ ghép có ถึง
Câu ví dụ với ถึง
- ฉันไปถึงหมู่บ้านก่อนมืด Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817711
- ทำไมกระต่ายถึงมีหูยาว? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669413
- ถึงเขาจะขอโทษ ฉันก็ยังโกรธ mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2847987
- ฉันเรียนตั้งแต่แปดโมงถึงสิบเอ็ดโมง Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720164
- ถึงเขาจะขอโทษแล้ว แต่ฉันก็ยังโกรธ mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2847988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to arrive (at, in, on, etc); to reach; to attain; to have or contain sufficiently; to meet (a criterion, requirement, etc.)
- Giới từ to; into; to the extent of; to the degree of; to the point of; as far as; as much as; up to; until
- Liên từ even though; even if; thus; then
- Danh từ steam cooker
Câu hỏi thường gặp
ถึง nghĩa là gì?
ถึง (động từ) nghĩa là đến.
ถึง đọc thế nào?
ถึง đọc là tʉ̌ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS thueng; 1 âm tiết: tʉ̌ng (thanh lên).