TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นาน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
naanRTGS nan /naːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นานnaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความนาน (thêm การ/ความ phía trước)

นาน nghĩa là lâu.

Nghĩa của นาน

Tính từ

  1. Lâu.

Câu ví dụ với นาน

  • คุณอยู่นานแค่ไหน? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878396
  • ฉันขอโทษฉันอยู่นานไม่ได้ Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681585
  • มันคงใช้เวลานานมากสำหรับฉันที่จะอธิบายทุกอย่าง tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ long (having considerable duration in space or time); long (of a specified number of units in extent or duration); old (far advanced in age or time)
  • Phó từ long (for or throughout a considerable extent of space or time)
  • Danh từ naan

Câu hỏi thường gặp

นาน nghĩa là gì?

นาน (tính từ) nghĩa là lâu.

นาน đọc thế nào?

นาน đọc là naan (phiên âm có dấu thanh), RTGS nan; 1 âm tiết: naan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.