นาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นาน nghĩa là lâu.
Nghĩa của นาน
Tính từ
- Lâu.
Câu ví dụ với นาน
- คุณอยู่นานแค่ไหน? Bạn đã ở đây bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878396
- ฉันขอโทษฉันอยู่นานไม่ได้ Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681585
- มันคงใช้เวลานานมากสำหรับฉันที่จะอธิบายทุกอย่าง tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878379
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ long (having considerable duration in space or time); long (of a specified number of units in extent or duration); old (far advanced in age or time)
- Phó từ long (for or throughout a considerable extent of space or time)
- Danh từ naan
Câu hỏi thường gặp
นาน nghĩa là gì?
นาน (tính từ) nghĩa là lâu.
นาน đọc thế nào?
นาน đọc là naan (phiên âm có dấu thanh), RTGS nan; 1 âm tiết: naan (thanh trung).