TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ใช่

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
châiRTGS chai /t͡ɕʰaj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไช่châithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความใช่ (thêm การ/ความ phía trước)

ใช่ nghĩa là đúng, phải, có lý.

Nghĩa của ใช่

Tính từ

  1. Đúng.
  2. Phải, có lý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ใช่

Đồng nghĩa

Từ ghép có ใช่

Câu ví dụ với ใช่

  • คุณไม่เคยมาที่นี่ก่อนใช่ไหม? Bạn chưa từng đến đây, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609003
  • ใช่ Dạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669273

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ used to express negation: no, not, never, etc.
  • Động từ be
  • Tính từ good; appropriate; suitable; satisfactory; acceptable; correct
  • Thán từ used to express affirmation: yes, right, correct, sure, etc.; use to express joy or pleasure: yes, etc.; used to express that someone or something is the main point: that's it, exactly, etc.

Câu hỏi thường gặp

ใช่ nghĩa là gì?

ใช่ (tính từ) nghĩa là đúng, phải, có lý.

ใช่ đọc thế nào?

ใช่ đọc là châi (phiên âm có dấu thanh), RTGS chai; 1 âm tiết: châi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.