TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ผ่าน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pàanRTGS phan /pʰaːn˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ผ่านpàanthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ผ่าน nghĩa là qua, xuyên qua.

Nghĩa của ผ่าน

Giới từ

  1. Qua, xuyên qua.

Từ ghép có ผ่าน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pass: to move or proceed (from one to another, past, over, beyond, across, or through); to pass: to go through or beyond (as a gate, barrier, etc.); to pass; to elapse; to go by; to pass; to be over; to be past; to come to an end; to terminate; to pass; to skip; to leave out; to leave unconsidered; to pass; to undergo; to experience; to pass: to undergo or complete successfully; to be successful (in); to pass: to grant or receive approval or sanction through a vote
  • Giới từ from one to another; past; over; beyond; across; through
  • Danh từ passing score or grade

Câu hỏi thường gặp

ผ่าน nghĩa là gì?

ผ่าน (giới từ) nghĩa là qua, xuyên qua.

ผ่าน đọc thế nào?

ผ่าน đọc là pàan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phan; 1 âm tiết: pàan (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.