ใน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ใน nghĩa là trong, ở, tại.
Nghĩa của ใน
Giới từ
- Trong.
- พอ่อยู่ในบ้านBa ở trong nhà.
- Ở, tại.
- Bên trong.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ใน
Trái nghĩa
Từ ghép có ใน
- ชั้นใน — Quần áo lót, đồ lót, quần lót, quần sịp, quần xi-líp, quần xì.
Câu ví dụ với ใน
- ฉันกำลังว่ายในมหาสมุทร Tôi đang bơi trong đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2905457
- มีเกาะมากมายในทะเล Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663720
- ตอนนั้นฉันอยู่ในเขา Tôi đã ở trên núi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287126
- คุณไปเที่ยวที่ไหนในออสเตรเลีย Bạn đã đi đâu ở Úc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784352
- ฉันดื่มกาแฟในตอนเช้า Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671227
- ฉันเชื่อในตัวคุณ Tôi tin bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703144
- ในทะเลมีหมู่เกาะต่าง ๆ มากมาย Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3713305
- มันอาจแข็งในสัปดาห์หน้า Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675804
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ in; inside; within; amidst; into; on; at; during
- Tính từ internal; interior; inner
- Giới từ of; belonging (to)
Câu hỏi thường gặp
ใน nghĩa là gì?
ใน (giới từ) nghĩa là trong, ở, tại.
ใน đọc thế nào?
ใน đọc là nai (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai; 1 âm tiết: nai (thanh trung).