TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สามารถ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǎa-mâatRTGS sa-mat /saː˩˩˦.maːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สาsǎathanh lênphụ âm caoมาดmâatthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสามารถ, ความสามารถ (thêm การ/ความ phía trước)

สามารถ nghĩa là có thể, được, nổi.

Nghĩa của สามารถ

Động từ

  1. Có thể, được.
  2. Nổi.

Từ ghép có สามารถ

Câu ví dụ với สามารถ

  • คุณสามารถทำมันได้ Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695455
  • เด็กทุกคนสามารถทำได้ Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10468636
  • คุณสามารถช่วยฉัน Bạn có thể giúp tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679129
  • คนหนึ่งสามารถหาเวลาได้เสมอ Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878386
  • ไม่สามารถเรียกใช้โปรแกรมนี้ในโหมด DOS ได้ Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ can; may; to be able (to) or suitable (for)

Câu hỏi thường gặp

สามารถ nghĩa là gì?

สามารถ (động từ) nghĩa là có thể, được, nổi.

สามารถ đọc thế nào?

สามารถ đọc là sǎa-mâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mat; 2 âm tiết: sǎa (thanh lên), mâat (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.