TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ยัง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yang /jaŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ยังyangthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ยัง nghĩa là còn, chưa, đến.

Nghĩa của ยัง

Phó từ

  1. Còn.
  2. Chưa.
  3. Cũng.

Giới từ

  1. Đến.

Câu ví dụ với ยัง

  • ถึงเขาจะขอโทษ ฉันก็ยังโกรธ mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2847987
  • ถึงเขาจะขอโทษแล้ว แต่ฉันก็ยังโกรธ mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2847988
  • คุณควรอ่านหนังสือจำนวนมากในขณะที่คุณยังเด็ก Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be, have; to exist; to be alive; to be living; to survive; to stay; to remain; to cause to stay or remain; to maintain; to retain; to keep up
  • Động từ to cause; to make; to bring about; to result (in)
  • Phó từ still; yet; also; too; not yet
  • Giới từ to; towards; up to; until; through

Câu hỏi thường gặp

ยัง nghĩa là gì?

ยัง (phó từ, giới từ) nghĩa là còn, chưa, đến.

ยัง đọc thế nào?

ยัง đọc là yang (phiên âm có dấu thanh), RTGS yang; 1 âm tiết: yang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.