พ่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พ่อ nghĩa là cha, ba.
Nghĩa của พ่อ
Danh từ
- Cha, ba, bố, tía, thầy, cậu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พ่อ
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có พ่อ
Câu ví dụ với พ่อ
- ทอมเป็นพ่อที่ยอดเยี่ยม Tom là một người cha tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10531490
- เหมือนพ่อ เหมือนลูกชาย Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878450
- พ่อของฉันไม่ว่าง Bố tôi bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722686
- พ่อของฉันยุ่ง Bố tôi bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722687
- พ่อของฉันขับรถไปทำงาน Ba tui đi làm bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ male parent, father-in-law, or person regarded as a male parent; male parent of an animal; male head, lord, leader, or master; man in charge; man in authority.; used as a term of address to or title for a male parent, father-in-law, or person regarded as a male parent, and used by such person to refer to oneself; (คุณ~) used as a respectful term of address to or title for a male priest; used as a familiar or affectionate term of address to or title for a young or younger man; used as a term of address to or title for any man; used as a modifier to indicate masculinity
Câu hỏi thường gặp
พ่อ nghĩa là gì?
พ่อ (danh từ) nghĩa là cha, ba.
พ่อ đọc thế nào?
พ่อ đọc là pɔ̂ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS pho; 1 âm tiết: pɔ̂ɔ (thanh xuống).