ชื่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชื่อ nghĩa là Tên.
Nghĩa của ชื่อ
Danh từ
- Tên.
- Tên gọi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ชื่อ
Đồng nghĩa
Từ ghép có ชื่อ
Câu ví dụ với ชื่อ
- ผมชื่อจอห์นครับ Tên tôi là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9671119
- ผมชื่อทอมครับ Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13115600
- คุณชื่ออะไร Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6633670
- คุณชื่ออะไร? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ name; title; dignity; glory; honour; reputation
Câu hỏi thường gặp
ชื่อ nghĩa là gì?
ชื่อ (danh từ) nghĩa là Tên.
ชื่อ đọc thế nào?
ชื่อ đọc là chʉ̂ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS chue; 1 âm tiết: chʉ̂ʉ (thanh xuống).