TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชื่อ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chʉ̂ʉRTGS chue /t͡ɕʰɯː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชื่อchʉ̂ʉthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ชื่อ

ชื่อ nghĩa là Tên.

Nghĩa của ชื่อ

Danh từ

  1. Tên.
  2. Tên gọi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ชื่อ

Đồng nghĩa

Từ ghép có ชื่อ

Câu ví dụ với ชื่อ

  • ผมชื่อจอห์นครับ Tên tôi là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9671119
  • ผมชื่อทอมครับ Tên tôi là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13115600
  • คุณชื่ออะไร Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6633670
  • คุณชื่ออะไร? Bà tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ name; title; dignity; glory; honour; reputation

Câu hỏi thường gặp

ชื่อ nghĩa là gì?

ชื่อ (danh từ) nghĩa là Tên.

ชื่อ đọc thế nào?

ชื่อ đọc là chʉ̂ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS chue; 1 âm tiết: chʉ̂ʉ (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.