TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

บาง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
baangRTGS bang /baːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
บางbaangthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความบาง (thêm การ/ความ phía trước)

บาง nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.

Nghĩa của บาง

Tính từ

  1. Mỏng, mảnh.
  2. Ốm, gầy.

Từ ghép có บาง

Câu ví dụ với บาง

  • มาลองบางอย่างกันเถอะ hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287116
  • เขียนอะไรบางอย่าง Viết gì đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669510
  • แอปเปิ้ลบางลูกไม่ดี Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ narrow or small watercourse; community or polity located near such watercourse or at the place used to be such watercourse; collectivity; entirety
  • Tính từ light; thin
  • Tính từ certain; some; not all

Câu hỏi thường gặp

บาง nghĩa là gì?

บาง (tính từ) nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.

บาง đọc thế nào?

บาง đọc là baang (phiên âm có dấu thanh), RTGS bang; 1 âm tiết: baang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.