บาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บาง nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.
Nghĩa của บาง
Tính từ
- Mỏng, mảnh.
- Ốm, gầy.
Từ ghép có บาง
Câu ví dụ với บาง
- มาลองบางอย่างกันเถอะ hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287116
- เขียนอะไรบางอย่าง Viết gì đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669510
- แอปเปิ้ลบางลูกไม่ดี Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ narrow or small watercourse; community or polity located near such watercourse or at the place used to be such watercourse; collectivity; entirety
- Tính từ light; thin
- Tính từ certain; some; not all
Câu hỏi thường gặp
บาง nghĩa là gì?
บาง (tính từ) nghĩa là mỏng, mảnh, ốm, gầy.
บาง đọc thế nào?
บาง đọc là baang (phiên âm có dấu thanh), RTGS bang; 1 âm tiết: baang (thanh trung).