TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ผิด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pìtRTGS phit /pʰit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ผิดpìtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความผิด (thêm การ/ความ phía trước)

ผิด nghĩa là trật, sai, không đúng.

Nghĩa của ผิด

Tính từ

  1. Trật, sai.
    • คิดผิดTính trật
  2. Không đúng.
  3. Không chính xác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ผิด

Trái nghĩa

Từ ghép có ผิด

Câu ví dụ với ผิด

  • ฉันขึ้นรถเมล์ผิด Tôi lên nhầm chuyến xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11081319
  • กษัตริย์ใช้อำนาจในทางที่ผิด Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679083
  • เธอผิด Cô ấy đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784217
  • ผิดแล้ว Sai rồi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631726
  • ผิด Sai rồi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wrong, incorrect; different

Câu hỏi thường gặp

ผิด nghĩa là gì?

ผิด (tính từ) nghĩa là trật, sai, không đúng.

ผิด đọc thế nào?

ผิด đọc là pìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS phit; 1 âm tiết: pìt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.