ผิด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผิด nghĩa là trật, sai, không đúng.
Nghĩa của ผิด
Tính từ
- Trật, sai.
- คิดผิดTính trật
- Không đúng.
- Không chính xác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ผิด
Trái nghĩa
Từ ghép có ผิด
Câu ví dụ với ผิด
- ฉันขึ้นรถเมล์ผิด Tôi lên nhầm chuyến xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11081319
- กษัตริย์ใช้อำนาจในทางที่ผิด Vị vua đã lạm dụng quyền hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679083
- เธอผิด Cô ấy đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784217
- ผิดแล้ว Sai rồi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631726
- ผิด Sai rồi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wrong, incorrect; different
Câu hỏi thường gặp
ผิด nghĩa là gì?
ผิด (tính từ) nghĩa là trật, sai, không đúng.
ผิด đọc thế nào?
ผิด đọc là pìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS phit; 1 âm tiết: pìt (thanh thấp).