TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แสดง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sà-dɛɛngRTGS sa-daeng /sa˨˩.dɛːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoแดงdɛɛngthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การแสดง (thêm การ/ความ phía trước)

แสดง nghĩa là tỏ ra, cho thấy.

Nghĩa của แสดง

Động từ

  1. Chỉ, tỏ ra.
  2. Cho thấy.

Từ ghép có แสดง

Câu ví dụ với แสดง

  • ขอแสดงความยินดีด้วย! Chúc mừng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631720
  • ขอแสดงความยินดี! Chúc mừng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878403
  • แสดงให้ฉัน Cho tôi xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878688

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to act or perform (as, in, etc); to display; to express; to make known; to reveal; to show; to declare; to demonstrate; to explain; to indicate; to state; to tell; to denote; to mean; to signify

Câu hỏi thường gặp

แสดง nghĩa là gì?

แสดง (động từ) nghĩa là tỏ ra, cho thấy.

แสดง đọc thế nào?

แสดง đọc là sà-dɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-daeng; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), dɛɛng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.