ชาติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชาติ nghĩa là chủng tộc, nhà nước, quốc gia.
Nghĩa của ชาติ
Danh từ
- Chủng tộc.
- Nhà nước, quốc gia.
- Đất nước.
Từ ghép có ชาติ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birth; origin; life; very long time; race; clan; nationality; citizenship; nationals, citizens, or inhabitants collectively; nation; country; state; nature; character
Câu hỏi thường gặp
ชาติ nghĩa là gì?
ชาติ (danh từ) nghĩa là chủng tộc, nhà nước, quốc gia.
ชาติ đọc thế nào?
ชาติ đọc là châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS chat; 1 âm tiết: châat (thanh xuống).